DANH MỤC SẢN PHẨM

Xe nâng điện FDN16/20

Dòng xe nâng đối trọng chạy điện này được thiết kế dựa trên thiết kế của xe nâng đối trọng và kết hợp với các ưu điểm nhằm đáp ứng nhu cầu trong điều kiện làm việc vừa và nhẹ, đồng thời mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái và hiệu quả.
  • FDN

  • NIULI

Tình trạng sẵn có:
Số lượng:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
nút chia sẻ whatsapp
chia sẻ nút chia sẻ này

FDN16

FDN20

Tổng quan

1.1 Nhà sản xuất

NIULI

NIULI

1.2 Mô hình

FDN16

FDN20

1.3 Loại nguồn

Điện

Điện

1.4 Loại hoạt động

Ghế

Ghế

1.5 Công suất định mức

Q kg

1600

2000

1.6 Trung tâm tải

ừm

500

500

1.7 Phần nhô ra phía trước

xmm

381

386

1.8 Chiều dài cơ sở

năm tháng

1360

1360

Cân

2.1 Trọng lượng bản thân

kg

2940

3180

Khung lốp

3.1 Loại lốp

Siêu đàn hồi

Siêu đàn hồi

3.2 Mặt trước

18‑7‑8

18‑7‑8

3.3 Phía sau

15*4 1/2‑8

15*4 1/2‑8

3.4 Số lượng lốp (x = bánh chủ động)

2X/2

2X/2

3.5 Vệt bánh trước

b3mm

960

960

3.6 Vệt bánh sau

b4mm

180

180

Kích thước

4.1 Góc nghiêng cột buồm Trước/Sau

cấp độ α/β

6/10

6/10

4.2 Chiều cao đóng cột

h1mm

1985

1985

4.3 Chiều cao nâng tự do

h2mm

130

130

4.4 Chiều cao nâng tiêu chuẩn

h3mm

3000

3000

4.5 Chiều cao mở rộng của cột (có khung nâng)

h4mm

3990

3990

4.6 Chiều cao bảo vệ trên cao

h5mm

2075

2075

4.7 Tổng chiều dài có càng

L1mm

3050

3200

4.8 Tổng chiều dài không có càng

L2mm

2130

2130

4.9 Tổng chiều rộng

b1mm

1150

1150

4.11 Kích thước càng nâng (L×W×T)

s×e×L mm

920×100×35

1070×120×40

4.12 Chiều rộng giá đỡ nĩa

W mm

1040

1040

4.13 Khoảng cách ngã ba

mm

200/980

240/980

4,14 phút. giải phóng mặt bằng Khung nâng

m1mm

98

98

4,15 phút. giải phóng mặt bằng Thân xe tải

m2 mm

100

100

4.16 Chiều rộng lối đi cho pallet Pallet 1000×1200, Ngang

Ast mm

3571

3576

4.17 Chiều rộng lối đi cho pallet Pallet 800×1200, Dọc

Ast mm

3771

3776

4,18 phút. bán kính quay vòng

wa mm

1990

1990

Thông số

Tối đa 5.1 tốc độ di chuyển Không tải/Đầy tải

km/h

13/12

13/12

Tối đa 5,2 tốc độ nâng Đầy tải/Không tải

mm/s

270/350

270/350

5.3 Tốc độ giảm dần Không tải/Đầy tải

mm/s

520/420

520/420

5.5 Khả năng leo dốc Có/không tải

%

15/12

15/12

5.6 Phanh dẫn động

loại thủy lực

loại thủy lực

5.7 Phanh đỗ xe

Cơ khí

Cơ khí

Điện

6.1 Công suất động cơ kéo, hệ thống làm việc S2 60 phút

kW

7

8.6

6.2 Công suất động cơ nâng, hệ làm việc S3 15%

kW

7

8.6

6.3 Thông số kỹ thuật của pin (Điện áp/Công suất)

V/A

Axit: 48/360 480/400 48/460
Lý: 48/200 48/300 48/400

Axit: 480/400 48/460
Lý: 48/200 48/300 48/400

Khác

7.1 Hệ thống điều khiển lái

AC

AC

7.2 Lượng dầu để gắn

l/phút

30

30

7.3 Áp suất vận hành của thiết bị gá lắp

Mpa

14.5

14.5

7.4 Tiếng ồn

dB

72

72

Chiều cao nâng tối đa có sẵn cho xe nâng điện đối trọng dòng FDN là bao nhiêu?

Xe nâng này có thể được trang bị cột ba, đạt chiều cao nâng tối đa 6000mm, phù hợp cho việc xếp chồng ở mức độ cao và vận hành kệ kho.

 

Bạn sử dụng điện áp pin nào cho xe nâng điện FDN16 và FDN20? Nó có ổn định khi hoạt động trong thời gian dài không?

Cả hai model FDN16 và FDN20 đều sử dụng hệ thống pin 48V, có điện áp đầu ra ổn định, hỗ trợ công việc xử lý trong nhà liên tục trong thời gian dài.

 

Công suất động cơ dẫn động xe nâng điện FDN20 là bao nhiêu? Làm thế nào về hiệu suất lái xe của nó?

Xe nâng điện FDN20 được trang bị động cơ kéo 8,6kW, công suất mạnh mẽ, lái xe ổn định và khả năng chịu tải tuyệt vời.

 

Hệ thống phanh nào được trang bị trên xe nâng điện dòng FDN của bạn? Có an toàn khi hoạt động thường xuyên không?

Nó sử dụng hệ thống phanh kép gồm phanh chính thủy lực và phanh đỗ cơ học, có phản ứng phanh nhạy, đảm bảo độ an toàn cao cho các hoạt động kho bãi thường xuyên.

 

Bán kính quay vòng tối thiểu của xe nâng FDN20 là bao nhiêu? Nó có phù hợp cho công việc kho hàng có lối đi hẹp không?

Xe nâng FDN20 có bán kính quay vòng tối thiểu 3576mm, khả năng lái linh hoạt, thích ứng với hầu hết các tình huống làm việc trong kho thông thường và lối đi hẹp.

 

Tốc độ di chuyển đầy tải của xe nâng điện dòng FDN này là bao nhiêu để cải thiện hiệu quả xử lý?

Tốc độ di chuyển đầy tải của xe nâng lên tới 12km/h, cân bằng giữa an toàn vận hành và hiệu quả xử lý cho hoạt động hậu cần kho hàng hàng ngày.

 

Góc nghiêng về phía trước và phía sau của cột nâng xe nâng là gì? Nó có thể ngăn chặn hàng hóa bị trượt trong quá trình vận hành không?

Góc nghiêng về phía trước của cột buồm là 6° và góc nghiêng phía sau là 10°. Thiết kế nghiêng hợp lý cố định hàng hóa một cách hiệu quả và tránh tình trạng hàng hóa bị trượt trong quá trình xếp và vận chuyển.

 

Thiết kế lắp đặt và bảo trì pin của xe nâng này là gì? Thay pin có thuận tiện không?

Xe nâng điện dòng FDN này sử dụng thiết kế ắc quy rút phụ, giúp việc kiểm tra, bảo trì và thay thế ắc quy tiết kiệm thời gian và nhân công hơn.

Xe nâng điện

Xe nâng chạy bằng pin

Xe nâng kho

Trước: 
Kế tiếp: 
Chúng tôi sử dụng cookie để kích hoạt tất cả các chức năng nhằm mang lại hiệu suất tốt nhất trong quá trình bạn truy cập và để cải thiện dịch vụ của chúng tôi bằng cách cung cấp cho chúng tôi thông tin chi tiết về cách trang web đang được sử dụng. Việc tiếp tục sử dụng trang web của chúng tôi mà không thay đổi cài đặt trình duyệt sẽ xác nhận rằng bạn chấp nhận các cookie này. Để biết chi tiết xin vui lòng xem chính sách bảo mật của chúng tôi.
×