| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Đặc điểm của các loại bánh đúc vật liệu khác nhau
1. Bánh xe PU: Dù bánh xe làm việc trong nhà hay ngoài trời đều có thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
2. Bánh xe TRP: Có thể sử dụng trong những tình huống cần ít tiếng ồn và làm việc êm ái như làm việc trong khách sạn, trên thiết bị y tế, trên sàn nhà, trên sàn gỗ, trên sàn gạch….
3. Bánh xe nylon và bánh xe sắt: Bánh xe phù hợp với những nơi mặt đất không bằng phẳng hoặc có sắt vụn trên mặt đất.
4. Bánh xe khí nén: Bánh xe phù hợp với tải trọng nhẹ và đường không bằng phẳng.
5. Bánh xe cao su: Bánh xe không phù hợp trong điều kiện axit, dầu mỡ và hóa chất.
| Vật liệu | kiểu | mục | đường kính (mm) |
chiều rộng (mm) |
bán kính quay (mm) |
Tải (kg) |
chiều cao (mm) |
mang |
| PU lõi sắt (phẳng) | xoay | C550S/PU4200/B3/TG C550S/PU5200/B3/TG C550S/PU6200/B3/TG C550S/PU8200/B3/TG |
100 125 150 200 |
50 50 50 50 |
80 97 116 150 |
250 300 350 400 |
143 165 190 240 |
song công gần |
| PU lõi sắt (phẳng) | cứng nhắc | C550R/PU4200/B3/TG C550R/PU5200/B3/TG C550R/PU6200/B3/TG C550R/PU8200/B3/TG |
100 125 150 200 |
50 50 50 50 |
250 300 350 400 |
143 165 190 240 |
song công gần | |
| PU lõi sắt (phẳng) | phanh bên | C550B/PU4200/B3/TG C550B/PU5200/B3/TG C550B/PU6200/B3/TG C550B/PU8200/B3/TG |
100 125 150 200 |
50 50 50 50 |
80 97 116 150 |
250 300 350 400 |
143 165 190 240 |
song công gần |
| PU lõi sắt (phẳng) | phanh hoàn chỉnh | C550H/PU4200/B3/TG C550H/PU5200/B3/TG C550H/PU6200/B3/TG C550H/PU8200/B3/TG |
100 125 150 200 |
50 50 50 50 |
80 97 116 150 |
250 300 350 400 |
143 165 190 240 |
song công gần |

